Cao su chống va đập cửa

Từ: toa, thoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ toa, thoa:

梭 toa, thoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: toa,thoa

toa, thoa [toa, thoa]

U+68AD, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1, xun4;
Việt bính: so1;

toa, thoa

Nghĩa Trung Việt của từ 梭

(Danh) Thoi dệt cửi.
◎Như: nhật nguyệt như toa
ngày tháng như thoi đưa.

(Động)
Toa tuần qua lại coi xét, tuần tra.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thoa.

thoi, như "cái thoi" (vhn)
thoa, như "thoa (tho dệt, có hình thoi)" (btcn)
toa, như "toa (thoi dệt vải)" (gdhn)

Nghĩa của 梭 trong tiếng Trung hiện đại:

[suō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: THOA
thoi; con thoi。织布时牵引纬线(横线)的工具,两头尖,中间粗,形状像枣核。
Từ ghép:
梭镖 ; 梭梭 ; 梭巡 ; 梭鱼 ; 梭子 ; 梭子 ; 梭子蟹

Chữ gần giống với 梭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梭 Tự hình chữ 梭 Tự hình chữ 梭 Tự hình chữ 梭

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoa

thoa:thoa phấn
thoa:thoa phấn
thoa:thoa (tho dệt, có hình thoi)
thoa:thoa (áo lá)
thoa:thoa (áo lá)
thoa:thoa (trâm cài tóc)
thoa:thoa (trâm cài tóc)
toa, thoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toa, thoa Tìm thêm nội dung cho: toa, thoa